Giá chào bán tham khảo tháng 10/2026
Mặt bằng giá chào thị trường Bcons Center City ghi nhận khoảng 51,9–63,6 triệu đồng/m² trong tháng 10/2026. Tổng giá chào thay đổi theo loại căn, diện tích, tầng, hướng nhìn và điều kiện thanh toán.
| Loại căn hộ |
Khoảng tổng giá chào tham khảo |
| 1 phòng ngủ |
2,70–2,97 tỷ đồng/căn |
| 2 phòng ngủ |
2,84–3,53 tỷ đồng/căn |
| 3 phòng ngủ |
4,65–5,03 tỷ đồng/căn |
Các mức trên là giá chào tham khảo thị trường, chưa xác định một cách đồng nhất việc bao gồm VAT, kinh phí bảo trì và các chi phí khác. Báo giá cho căn được chọn xác định diện tích tính giá, thuế phí, nội thất bàn giao, lịch thanh toán và thời hạn áp dụng.
Các lịch thanh toán tham khảo trong tài liệu giai đoạn tháng 7/2026
Bộ phương thức thanh toán giới thiệu cho giai đoạn dự kiến ký hợp đồng mua bán tháng 7/2026 có các lựa chọn theo tiến độ và kết hợp vốn vay. Các lịch dưới đây phục vụ tham khảo cấu trúc dòng tiền của tài liệu này; lịch áp dụng, thời hạn hỗ trợ và các ưu đãi của giao dịch được xác định trong hợp đồng, phụ lục có hiệu lực.
Phương thức 01: thanh toán theo tiến độ
| Mốc trong tài liệu |
Khách hàng thanh toán |
| Đặt cọc |
5% |
| Ký hợp đồng mua bán |
15% tiếp theo, lũy kế 20% |
| Sau hợp đồng 2, 4 và 6 tháng |
5% mỗi đợt |
| Sau hợp đồng 8 tháng |
10% |
| Sau hợp đồng 10, 12 và 14 tháng |
5% mỗi đợt |
| Sau hợp đồng 16 tháng |
10% |
| Thông báo nhận nhà |
25% |
| Nhận giấy chứng nhận |
5% |
Phương thức 02: kết hợp vốn vay, giải ngân sau hợp đồng
| Mốc trong tài liệu |
Vốn tự có |
Ngân hàng |
| Đặt cọc |
5% |
— |
| Ký hợp đồng mua bán |
15% tiếp theo |
— |
| 15 ngày sau hợp đồng |
— |
Giải ngân 50% |
| Thông báo nhận nhà |
25% |
— |
| Nhận giấy chứng nhận |
5% |
— |
Ở phương thức 02, tài liệu giới thiệu hỗ trợ 100% lãi suất đến khi có thông báo nhận nhà. Đây là điều kiện của phương án được giới thiệu trong bộ tài liệu giai đoạn trên; khoản vay thực tế và thời hạn ưu đãi thực hiện theo hồ sơ tín dụng, phụ lục áp dụng.
Phương thức 06: chia nhỏ vốn tự có, giải ngân theo mốc
| Mốc trong tài liệu |
Vốn tự có |
Ngân hàng |
| Đặt cọc |
5% |
— |
| Ký hợp đồng mua bán |
5% tiếp theo, lũy kế 10% |
— |
| 7 ngày sau hợp đồng |
— |
Giải ngân 10% |
| 5 tháng sau hợp đồng |
5% |
— |
| 7 ngày sau đợt vốn tự có tháng thứ 5 |
— |
Giải ngân 20% |
| 10 tháng sau hợp đồng |
5% |
— |
| 7 ngày sau đợt vốn tự có tháng thứ 10 |
— |
Giải ngân 20% |
| Thông báo nhận nhà |
25% |
— |
| Nhận giấy chứng nhận |
5% |
— |
Tài liệu phương thức 06 nêu hỗ trợ 100% lãi suất và ân hạn nợ gốc đến khi có thông báo nhận nhà, tối đa 18 tháng. Cơ sở tính các tỷ lệ thanh toán, phân bổ VAT, kinh phí bảo trì và điều kiện hưởng hỗ trợ được xác định trong phụ lục tài chính của hợp đồng áp dụng.
Với căn hộ hình thành trong tương lai, khoản đặt cọc và các đợt thu tiền tuân thủ giới hạn pháp luật: đặt cọc tối đa 5% giá bán khi sản phẩm đủ điều kiện đưa vào kinh doanh; lần thanh toán đầu không quá 30% giá trị hợp đồng, gồm tiền đặt cọc; tổng thu trước bàn giao không quá 70% đối với bên bán trong nước và trước khi cấp giấy chứng nhận không quá 95%. Đây là giới hạn pháp luật, còn lịch từng đợt thực hiện theo hợp đồng của căn hộ.